Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Hotline
0396 399 522

Bảng giá dịch vụ

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ, Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương xin trân trọng thông báo Danh mục giá Dịch vụ khám chữa bệnh năm 2021 như sau:

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH BHYT VÀ KHÔNG CÓ THẺ BHYT
(Căn cứ theo Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 5/7/2019 và Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 30/11/2019)
    Đơn vị tính: đồng
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá KCB không có thẻ BHYT Giá KCB BHYT
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG
1 Thông đái 90.100 90.100
2 Hút đờm 11.100 11.100
3 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 82.100 82.100
4 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000 246.000
5 Siêu âm 43.900 43.900
6 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 222.000 222.000
7 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65.400 65.400
8 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97.200 97.200
9 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122.000 122.000
10 Điện tâm đồ 32.800 32.800
11 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 160.000 160.000
12 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 130.000 130.000
13 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56.500 56.500
14 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12.600 12.600
15 Co cục máu đông 14.900 14.900
16 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64.600 64.600
17 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 46.200 46.200
18 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36.900 36.900
19 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34.600 34.600
20 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23.100 23.100
21 Máu lắng (bằng máy tự động) 34.600 34.600
22 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43.100 43.100
23 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 39.100 39.100
24 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21.500 21.500
25 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21.500 21.500
26 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26.900 26.900
27 CRP hs 53.800 53.800
28 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29.000 29.000
29 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600 64.600
30 Định lượng men G6PD 80.800 80.800
31 Gama GT 19.200 19.200
32 Khí máu 215.000 215.000
33 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86.200 86.200
34 RF (Rheumatoid Factor) 37.700 37.700
35 TSH 59.200 59.200
36 Dưỡng chấp 21.500 21.500
37 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13.900 13.900
38 Tổng phân tích nước tiểu 27.400 27.400
39 HBsAg (nhanh) 53.600 53.600
40 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 113.000 113.000
41 HBeAg test nhanh 59.700 59.700
42 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 95.500 95.500
43 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 95.500 95.500
44 Anti-HCV (nhanh) 53.600 53.600
45 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106.000 106.000
46 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38.200 38.200
47 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 298.000 298.000
48 Salmonella Widal 178.000 178.000
49 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41.700 41.700
50 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công 35.000 35.000
51 Xét nghiệm nhanh AFP trong máu 60.000 60.000
52 Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn 32.000 32.000
53 Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ) 30.000 30.000
54 Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm 35.000 35.000
55 Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD) 25.000 25.000
56 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 30.000 30.000
57 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 187.100 187.100
58 Khám lâm sàng chung 34.500 34.500
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ TẠM THỜI KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
(Căn cứ theo QĐ số 17/QĐ- BVĐVN ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Giám đốc Bệnh viện Đặng Văn Ngữ)
    Đơn vị tính: đồng
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá KCB theo yêu cầu
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG
1 Thông đái 100.000
2 Hút đờm 11.100
3 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 82.100
4 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246.000
5 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 160.000
6 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 158.000
7 Điện giải đồ (Na, K, CL) 40.000
8 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64.600
9 Định lượng men G6PD 150.000
10 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106.000
11 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 290.000
12 Xét nghiệm Elisa phát hiện kháng nguyên ấu trùng sán dây lợn trên máy miễn dịch bán tự động 502.000
13 Elisa Toxocara (giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
14 Elisa Entamoeba histolytica (Amip) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
15 Elisa Cystiercus cellulosae (Ấu trùng sán lợn) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
16 Elisa Filariasis (giun chỉ) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
17 Elisa Echinococus granulosus (sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
18 Elisa Strongyloides stercoralis (giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
19 Elisa giun đũa Ab miễn dịch bán tự động 306.000
20 Elisa Trichinella spiralis (giun xoắn) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
21 Elisa Clonorchiasis (sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
22 Elisa Schistosomiasis (sán máng) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
23 Elisa Gnathostoma (giun đầu gai) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
24 Elisa Fasiola (sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
25 Elisa Paragonimus (sán lá phổi) Ab miễn dịch bán tự động 306.000
26 Test nhanh HbsAg 62.000
27 Anti HCV 86.000
28 Test nhanh HbeAg 81.000
29 Test nhanh Dengue 169.000
30 Test nhanh cúm A, B 211.000
31 Đường máu mao mạch 29.000
32 Xét nghiệm test nhanh H.Pylori Ag 165.000
33 Xét nghiệm test nhanh Crypto 149.000
34 Xét nghiệm test nhanh Entamoeba 182.000
35 Xét nghiệm test nhanh Giardia 146.000
36 Xét nghiệm test nhanh tìm hồng cầu trong phân 125.000
37 Xét nghiệm định tính Dưỡng chấp niệu 45.000
38 Xét nghiệm tìm trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Kato 92.000
39 Xét nghiệm phân bằng phương pháp Katokatz (định lượng trứng giun sán ) 122.000
40 Xét nghiệm phân bằng phương phap lắng cặn cải tiến tìm trứng giun sán 120.000
41 Xét nghiệm soi đờm tìm trứng sán lá phổi 74.000
42 Xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 45.000
43 Xét nghiệm định lượng AFP bằng máy miễn dịch Cobase e411 160.000
44 Định lượng Axits Uric huyết thanh/huyết tương 40.000
45 Định lượng Ure huyết thanh/huyết tương 40.000
46 Đinh lượng Triglyceride huyết thanh/huyết tương 45.000
47 Định lượng Protein toàn phần huyết thanh/huyết tương 40.000
48 Định lượng Bilirubin toàn phần huyết thanh/huyết tương 40.000
49 Định lượng Bilirubin trực tiếp huyết thanh/huyết tương 40.000
50 Định lượng glucose huyết thanh/ huyết tương 40.000
51 Định lượng Gamma GT huyết thanh/ huyết tương 40.000
52 Định lượng Cholesterol toàn phần huyết thanh/ huyết tương 45.000
53 Định lượng Creatinine huyết thanh/ huyết tương 40.000
54 Định lượng Albumin huyết thanh/ huyết tương 40.000
55 Đo hoạt độ AST huyết thanh/ huyết tương 40.000
56 Đo hoạt độ ALT huyết thanh/ huyết tương 40.000
57 Test nhanh AFP 110.000
58 Cysticercus cellulosae (sán lợn) ấu trùng soi mảnh sinh thiết 55.000
59 Đơn bào đường ruột soi tươi 70.000
60 Strongyloides stercoralis (giun lươn) ấu trùng roi tươi 70.000
61 Taenia (sán dây) soi tươi định danh 55.000
62 Xét nghiệm xác định một số loại ký sinh trùng khác 55.000
63 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu ngoại vi bằng phương pháp thủ công 45.000
64 Xét nghiệm tìm ấu trùng giun chỉ trong máu ngoại vi bằng phương pháp thủ công 90.000
65 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 95.000
66 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công 50.000
67 Xét nghiệm định lượng IgE trong máu (bằng máy tự động Cobas e411) 200.000
68 Xét nghiệm định tính HBsAg (bằng máy miễn dịch Cobas e411) 144.000
69 Test nhanh phát hiện kháng nguyên tìm ký sinh trùng sốt rét Malaria AgPf/Pv 80.000
70 Test nhanh phát hiện kháng nguyên tìm ký sinh trùng sốt rét Malaria AgPf/Pv (sinh phẩm được tài trợ từ DA QTC) 20.000
71 Siêu âm tuyến vú 110.000
72 Siêu âm tuyến giáp 80.000
73 Siêu âm tử cung phần phụ 80.000
74 Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 80.000
75 Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 80.000
76 Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy lách, thận, bàng quang) 80.000
77 Siêu âm hạch vùng cổ 110.000
78 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 80.000
79 Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 110.000
80 Siêu âm Doppler gan lách 80.000
81 Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 80.000
82 Siêu âm cơ phần mềm 110.000
83 Siêu âm các tuyến nước bọt 110.000
84 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang cột sống ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
85 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng, chếch (trái, phải) 110.000
86 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương đùi thẳng, nghiêng 110.000
87 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khớp háng (thẳng hai bên, nghiêng) 110.000
88 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khớp khuỷu (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
89 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
90 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
91 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương cẳng tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
92 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương cánh tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
93 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương cổ chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
94 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang cột sống cổ (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
95 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang cột sống cùng cụt (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
96 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khung chậu thẳng 110.000
97 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang toàn bộ chi dưới thẳng 110.000
98 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương bả vai (thẳng, nghiêng) 110.000
99 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 110.000
100 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương cẳng chân (thẳng, nghiêng) 110.000
101 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương đòn (thẳng hoặc chếch) 110.000
102 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khớp vai (thẳng, nghiêng, chếch) 110.000
103 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương gót (thẳng, nghiêng) 110.000
104 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang khớp gối (thẳng, nghiêng, chếch) 110.000
105 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp X-quang xương cổ tay (thẳng, nghiêng, chếch) 110.000
106 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang cột sống cùng cụt (thẳng, nghiêng) 130.000
107 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang cột sống ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
108 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang cột sống cổ (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
109 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng, chếch (trái, phải) 130.000
110 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang khớp, gối (thẳng, nghiêng, chếch) 130.000
111 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang khớp háng (thẳng hai bên, nghiêng) 130.000
112 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang khớp khuỷu (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
113 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang khớp vai (thẳng, nghiêng, chếch) 130.000
114 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch mỗi bên) 130.000
115 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương bả vai (thẳng, nghiêng) 130.000
116 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
117 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
118 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương cẳng chân (thẳng, nghiêng) 130.000
119 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương cẳng tay (thẳng, nghiêng) 130.000
120 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương cánh tay (thẳng, nghiêng) 130.000
121 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương cổ chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
122 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương cổ tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 130.000
123 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương đòn (thẳng hoặc chếch) 130.000
124 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương đùi thẳng, nghiêng 130.000
125 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp X-quang xương gót (thẳng, nghiêng) 130.000
126 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang cột sống cổ (thẳng, nghiêng, chếch) 150.000
127 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang cột sống ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
128 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang khớp cùng chậu thẳng, chếch (trái, phải) 150.000
129 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang khớp gối (thẳng, nghiêng, chếch) 150.000
130 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang khớp khuỷu (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
131 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang khớp vai (thẳng, nghiêng, chếch) 150.000
132 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang ngực (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
133 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
134 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang xương bàn, ngón chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
135 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang xương cổ chân (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
136 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp X-quang xương cổ tay (thẳng, nghiêng hoặc chếch) 150.000
137 Điện tim thường (Điện tim đồ) 70.000
138 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan B bằng kỹ thuật Realtime PCR 822.000
139 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan C bằng kỹ thuật Realtime PCR 828.000
140 Xét nghiệm định loại 2 loài sán lá gan lớn Fasciola sp. bằng kỹ thuật real-time PCR (sử dụng hóa chất, chất chuẩn thuộc nhóm 1) 840.000
141 Xét nghiệm định loại 3 loài sán dây Tenia bằng kỹ thuật real-time PCR (sử dụng hóa chất, chất chuẩn thuộc nhóm 1) 876.000
142 Xét nghiệm phát hiện và định loại 5 loài ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng Real-time PCR 1.382.000
143 Định loại giun lươn bằng kỹ thuật sinh học phân tử 620.000
144 Định loại giun móc bằng kỹ thuật sinh học phân tử 620.000
145 PCR xác định sán dây chó 491.000
146 PCR xác định giun xoắn Trichinella spiralis 491.000
147 Xét nghiệm phát hiện và định loại 2 loài sán lá gan nhỏ bằng kỹ thuật Real-time PCR (hóa chất, chất chuẩn thuộc nhóm 1) 1.013.000
148 Xét nghiệm phân bằng phương pháp Formaline Ether 161.000
149 Xét nghiệm ký sinh trùng trong đất 262.000
150 Xét nghiệm ký sinh trùng trong nước 252.000
151 Xét nghiệm ký sinh trùng trong rau 290.000
152 Khám lâm sáng chung 80.000
153 Giường tự nguyện 380.000
154 Tiêu cơ, cua, cá tìm ấu trùng sán lá nhỏ 332.000
155 Kỹ thuật thu hồi ấu trùng giun móc/mỏ bằng phương pháp Hara-Mori cải tiến 361.000
156 Kỹ thuật làm lam máu tĩnh mạch ký sinh trùng sốt rét (bộ 24 lam) 1.825.000
     
     
     

Tại sao chọn chúng tôi

Hotline FACEBOOK MESSENGER BACKTOP