Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương
Bệnh viện Đặng Văn Ngữ
Hotline
0396 399 522

Bảng giá dịch vụ

Bệnh viện Đặng Văn Ngữ, Viện Sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng Trung ương xin trân trọng thông báo Danh mục giá Dịch vụ khám chữa bệnh năm 2020 như sau:

DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT KHÁM CHỮA BỆNH BHYT VÀ KHÔNG CÓ THẺ BHYT
(Căn cứ theo Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018 và Thông tư số 39/2018/TT-BYT ngày 30/11/2018)
    Đơn vị tính: đồng
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá KCB không có thẻ BHYT Giá KCB BHYT
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG
1 Thông đái 88,700 88,700
2 Hút đờm 10,800 10,800
3 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 80,900 80,900
4 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 242,000 242,000
5 Siêu âm 42,100 42,100
6 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 219,000 219,000
7 Chụp X-quang số hóa 1 phim 64,200 64,200
8 Chụp X-quang số hóa 2 phim 96,200 96,200
9 Chụp X-quang số hóa 3 phim 121,000 121,000
10 Điện tâm đồ 32,000 32,000
11 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159,000 159,000
12 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 129,000 129,000
13 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56,000 56,000
14 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 12,500 12,500
15 Co cục máu đông 14,800 14,800
16 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64,300 64,300
17 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 45,800 45,800
18 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36,500 36,500
19 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 34,300 34,300
20 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 22,900 22,900
21 Máu lắng (bằng máy tự động) 34,300 34,300
22 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,900 42,900
23 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 38,800 38,800
24 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 21,400 21,400
25 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,400 21,400
26 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 26,800 26,800
27 CRP hs 53,600 53,600
28 Điện giải đồ (Na, K, CL) 28,900 28,900
29 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64,300 64,300
30 Định lượng men G6PD 80,100 80,100
31 Gama GT 19,200 19,200
32 Khí máu 214,000 214,000
33 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 85,800 85,800
34 RF (Rheumatoid Factor) 37,500 37,500
35 TSH 58,900 58,900
36 Dưỡng chấp 21,400 21,400
37 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,800 13,800
38 Tổng phân tích nước tiểu 27,300 27,300
39 HBsAg (nhanh) 53,000 53,000
40 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 111,000 111,000
41 HBeAg test nhanh 59,000 59,000
42 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 94,500 94,500
43 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 92,000 92,000
44 Anti-HCV (nhanh) 51,700 51,700
45 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103,000 103,000
46 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 37,800 37,800
47 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 296,000 296,000
48 Salmonella Widal 172,000 172,000
49 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41,200 41,200
50 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công 35,000 35,000
51 Xét nghiệm nhanh AFP trong máu 60,000 60,000
52 Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn 32,000 32,000
53 Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ) 30,000 30,000
54 Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm 35,000 35,000
55 Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD) 25,000 25,000
56 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 30,000 30,000
57 Giường Nội khoa loại 1 Hạng II - Khoa Truyền nhiễm 178,000 178,000
58 Khám lâm sàng chung 33,000 33,000
DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ ĐƠN GIÁ TẠM THỜI KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
(Căn cứ theo QĐ số     /QĐ- VSR ngày      tháng     năm 2019 của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Côn trùng trung ương)
    Đơn vị tính: đồng
STT Tên dịch vụ kỹ thuật Giá KCB theo yêu cầu
KHÁM CHUYÊN KHOA SỐT RÉT - KÝ SINH TRÙNG - CÔN TRÙNG
1 Thông đái 100,000
2 Hút đờm 10,800
3 Thụt tháo phân/ Đặt sonde hậu môn 80,900
4 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 242,000
5 Siêu âm ổ bụng 70,000
6 Siêu âm/Siêu âm tuyến giáp 110,000
7 Siêu âm/Siêu âm các tuyến nước bọt 110,000
8 Siêu âm/Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt 110,000
9 Siêu âm/Siêu âm hạch vùng cổ 110,000
10 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ 110,000
11 Siêu âm/Siêu âm màng phổi 90,000
12 Siêu âm/Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) 90,000
13 Siêu âm/Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) 70,000
14 Siêu âm/Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 70,000
15 Siêu âm/Siêu âm tử cung phần phụ 70,000
16 Siêu âm/Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng) 70,000
17 Siêu âm/Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) 70,000
18 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng 70,000
19 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler gan lách 70,000
20 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler tử cung phần phụ 70,000
21 Đo mật độ xương 1 vị trí/Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 70,000
22 Siêu âm/Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường bụng 70,000
24 Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng giữa 70,000
25 Siêu âm/Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối 70,000
26 Siêu âm/ Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi 70,000
27 Siêu âm/Siêu âm 3D/4D khối u 70,000
28 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 219,000
29 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 100,000
30 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang Hirtz 100,000
31 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 100,000
32 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 100,000
33 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 121,000
34 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 100,000
35 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch 100,000
36 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 100,000
37 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 100,000
38 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 100,000
39 Chụp X-quang số hóa 3 phim/Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 121,000
40 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khung chậu thẳng 100,000
41 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 100,000
42 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai thẳng 100,000
43 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 100,000
44 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 100,000
45 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 100,000
46 Chụp X-quang số hóa 1 phim/Chụp Xquang khớp háng nghiêng 100,000
47 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 100,000
48 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 100,000
49 Chụp X-quang số hóa 2 phim/Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 100,000
50 Điện tâm đồ 40,000
51 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho người bệnh thai nghén 159,000
52 Nghiệm pháp dung nạp glucose cho bệnh nhân thường 158,000
53 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 56,000
54 Thời gian máu chảy/(phương pháp Duke) 45,000
55 Co cục máu đông 45,000
56 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 200,000
57 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm laser 80,000
58 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 45,000
59 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 90,000
60 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 45,000
61 Máu lắng (bằng máy tự động) 45,000
62 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 42,900
63 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 50,000
64 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,…(mỗi chất) 40,000
65 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 40,000
66 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL - Cholesterol 40,000
67 CRP hs 80,000
68 Điện giải đồ (Na, K, CL) 40,000
69 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64,300
70 Định lượng men G6PD 150,000
71 Gama GT 40,0000
72 Khí máu 214,000
73 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 140,000
74 RF (Rheumatoid Factor) 37,500
75 TSH 58,900
76 Dưỡng chấp 40,000
77 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 30,000
78 Tổng phân tích nước tiểu 40,000
79 HBsAg (nhanh) 53,000
80 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 111,000
81 HBeAg test nhanh 60,000
82 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 94,500
83 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 92,000
84 Anti-HCV (nhanh) 70,000
85 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 103,000
86 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 60,000
87 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 296,000
88 Salmonella Widal 290,000
89 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 290,000
90 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan B bằng Realtime PCR. 800,000
91 Xét nghiệm định lượng virus viêm gan C bằng Realtime PCR. 800,000
92 Xét nghiệm tìm trứng giun sán trong phân bằng phương pháp Ether- Formaline. 50,000
93 Xét nghiệm phân thu thập, xác định ấu trùng giun lươn bằng phương pháp Bearman. 120,000
94 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong đất. 230,000
95 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong nước.  230,000
96 Xét nghiệm tìm trứng giun, sán trong rau. 230,000
97 Phát hiện và định loại 5 loài ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng Realtime-PCR. 600,000
98 PCR định loại sán dây Taenia sp.  350,000
99 PCR định loại sán lá gan lớn Fasiola sp. 350,000
100 PCR định loại sán lá gan nhỏ.  350,000
101 PCR định loại sán lá ruột nhỏ.  350,000
102 PCR định loại giun móc, giun mỏ, giun lươn. 350,000
103 PCR định loại giun xoắn.  350,000
104 PCR định loại sán chó Echinococus sp.  350,000
105 Xét nghiệm bạch cầu ái toan bằng phương pháp thủ công 45,000
106 Xét nghiệm nhanh AFP trong máu 70,000
107 Xét nghiệm phong phú trứng sán lá gan lớn 100,000
108 Xét nghiệm tìm trứng và ấu trùng giun sán (KATO - KATZ) 120,000
109 Xét nghiệm soi tươi tìm trứng sán lá phổi trong bệnh phẩm đờm 70,000
110 Xét nghiệm xử lý và đọc tiêu bản (ATSL, ĐSD) 50,000
111 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 70,000
112 Khám lâm sàng chung 60,000
113 Khám chuyên khoa 60,000
114 Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường 245,400
115 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính/ Bệnh nhân đái tháo đường 235,000
116 Định lượng HbA1C 94,000
117 Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thường 120,000
118 Nghiệm pháp tăng glucose máu bằng đường uống cho bệnh nhân thai nghén 150,000
119 Định lượng TSH 55,000
120 Khám Tai mũi họng  60,000
121 Nội soi Tai Mũi Họng 202,000
122 Hút mũi, hút đờm hầu họng 10,000
123 Khí dung 20,000
124 Làm thuốc thanh quản/tai 20,000
125 Thay băng 30,000
126 Cắt chỉ 50,000
127 Lấy dị vật họng 40,000
128 Lấy nút biểu bì ống tai 60,000
129 Lấy dị vật tai 60,000
130 Lấy dị vật mũi 60,000
131 Nhét meche/bấc mũi 300,000
132 Khám mắt tổng quát (slit lamp và các dụng cụ khác) 100,000
133 Khám thị lực (Bằng máy chiếu bảng chữ) 65,000
134 Bơm rửa lệ đạo 35,000
135 Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc 75,600
136 Chữa bỏng mắt do hàn điện 27,000
137 Đánh bờ mi 35,000
138 Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp  bản đồ giác mạc 130,000
139 Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản 60,000
140 Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi 50,000
141 Đo Javal  34,000
142 Đo khúc xạ máy 10,000
143 Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…..) 25,000
144 Đo thị lực khách quan 65,000
145 Đo thị trường, ám điểm 30,000
146 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 55,000
147 Đốt lông xiêu 45,000
148 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 774,000
149 Khâu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 879,000
150 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 75,000
151 Lấy dị vật kết mạc 61,600
152 Lấy calci kết mạc 33,000
153 Nặn tuyến bờ mi 33,000
154 Nghiệm pháp phát hiện glôcôm 98,000
155 Soi bóng đồng tử 30,000
156 Soi đáy mắt/Soi góc tiền phòng 50,000
157 Tiêm dưới kết mạc một mắt 45,000
158 Vi nấm soi tươi 40,200
159 Vi nấm nhuộm soi 65,000
160 Đơn bào đường ruột soi tươi 40,200
161 Xét nghiệm đơn bào bằng phương pháp trực tiếp Phomalin 140,000
162 XN nấm genotype Real-time PCR 1.550.000
163 Vi nấm PCR 720,000
164 Vi nấm test nhanh 230,000
165 Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường 250,000
166 Lấy cao răng 100.000 - 150.000 - 200.000
167 Lấy cao răng và chữa viêm lợi 300.000 - 500.000
168 Điều trị tuỷ răng sữa 200.000 - 400.000
169 Điều trị tủy:  Răng vĩnh viễn 400.000 - 700.000
170 Nhổ răng sửa/chân răng sữa châm tê 30,000
171 Nhổ chân răng sữa châm tê 30,000
172 Nhổ răng sửa/chân răng sữa tiêm tê 50,000
173 Nhổ răng vĩnh viễn 300.000 - 400.000
174 Nhổ răng số 8 500.000 - 1.000.000
175 Hàn răng: Răng sữa hàn Fuji 80.000 - 100.000
176 Hàn răng: Răng sữa hàn composite 100.000 - 150.000
177 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn amalgam 150.000 - 200.000
178 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn Fuji 120.000 - 150.000
179 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn composite 150,000
180 Hàn răng: Răng vĩnh viễn hàn thẩm mỹ 200.000 - 300.000
181 Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa cứng 500.000 - 1.500.000
182 Răng giả tháo lắp: Hàm khung thép 2.000.000 - 3.000.000
183 Răng giả tháo lắp: Hàm nhựa dẻo 2.000.000 - 4.000.000
-         Dưới 4 răng 150.000 - 200.000
-         Trên 4 răng  1.000.000
Lên răng sứa chỉ áp dụng với hàm khung
184 Răng giả cố định: Chụp hợp kim khung phủ sứ 1.000.000
185 Răng giả cố định: Chụp hợp kim phủ Sứ 1.200.000 - 1.500.000
186 Răng giả cố định: Chụp Titan, Crom-Coban phủ sứ 2.500.000 - 3.500.000
187 Răng giả cố định: Chụp sứ không kim loại 5.000.000
188 Nắn chỉnh răng: Hàm tháo lắp 2.000.000 - 3.000.000
189 Nắn chỉnh răng: Hàm cố định 10.000.000 - 20.000.000
190 Tẩy răng trắng 1.000.000 - 3.000.000

Tại sao chọn chúng tôi

Hotline FACEBOOK MESSENGER BACKTOP